ẢNH NGẪU NHIÊN

Cung_dan_Thuy_Kieu__Hai_Trieu.mp3 11216262_752862944857746_8184965827117553995_n1.jpg 12189662_752916671519040_9053715682087936871_n.jpg 12187835_706798526121884_3139166243369548825_n.jpg 12189385_536479636517998_1685653736782216054_o.jpg 11216262_752862944857746_8184965827117553995_n.jpg

Nội dung

TT DỰ BÁO THỦY VĂN TW

www.thoitiet.net

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Lịch vạn niên

Dự báo Thời tiết

TỪ ĐIỂN ANH - VIỆT

Nhap tu can tra:

LỜI HAY, Ý ĐẸP

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THÀNH VIÊN TRỰC TUYẾN

    1 khách và 0 thành viên

    Cười để sống lâu

    Việt Nam quê hương tôi

    Chức năng chính 1

    GOOGLE.COM.VN

    GMAIL CỦA BẠN

    MAIL MOET.EDU.VN

    GIẢI TOÁN QUA MẠNG

    violympic

    OLYMPIC TIẾNG ANH

    HƯỚNG DẪN THI IOE

    TẠP CHÍ TOÁN TUỔI THƠ

    toantuoitho222222

    TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ

    DIỄN ĐÀN MATHEMATICS

    Toán học và Cuộc sống

    VĂN HỌC và TUỔI TRẺ

    THẾ GIỚI TRONG TA

    DẠY VÀ HỌC NGÀY NAY

    SỞ GDĐT HÀ TĨNH

    TÀI NGUYÊN GD HÀ TĨNH

    TRANG TT HUYỆN LỘC HÀ

    TRANG TTĐT HÀ TĨNH

    HÀ TĨNH 24H

    HÀ TĨNH ONLINE

    BỘ GDĐT

    MẠNG GIÁO DỤC

    HỌC SINH SINH VIÊN

    GIÁO DỤC VÀ THỜI ĐẠI

    DỰ ÁN SREM

    ECHIP.COM.VN

    THỦ TỤC HÀNH CHINH

    THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN

    WWW.VTC.COM.VN

    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 35 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM (20/11/1982 - 20/11/2017)

    De kscl dau nam hoc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Văn Chiến
    Ngày gửi: 08h:33' 10-10-2009
    Dung lượng: 56.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người

    Điểm
    
     Đề thi khảo sát chất lượng học sinh lớp 2
    đầu năm học: 2008 - 2009
    Môn: Tiếng Việt. Thời gian làm bài: 60 phút
    -------------------------------------
    Họ và tên: …………………………….. Lớp: 2 …. Trường TH Thịnh Lộc.
    A- Kiểm tra đọc:
    1. Đọc đúng đoạn văn sau:
    ve và kiến
    Ve và kiến cùng sồng trên cây nhưng mỗi người một nết. Kiến chăm chỉ làm việc suốt ngày. Thức ăn kiếm được ăn không hết, kiến để dành phòng khi mùa đông. Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.
    Mùa đông đến, thức ăn khan hiếm, ve đói đành tìm kiến xin ăn. Kiến cho ve ăn rồi hỏi ve làm gì suốt cả mùa hè. Ve đáp:
    - Tôi ca hát.
    Kiến bảo:
    - Ca hát là tốt nhưng cũng cần phải chăm lao động.

    2. Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có dấu ngã.

    3. Tính nết của ve như thế nào? (Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng).
    a. chăm chỉ b. lười biếng c. biết lo xa

    4. Câu chuyện khuyên em điều gì? (Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng).
    a. Biết vui chơi nhưng phải chăm lao động.
    b. Cần phải vui chơi ca hát.
    c. Không cần chăm chỉ lao động.

    B - Kiểm tra viết:
    1. Chép lại chính tả đoạn văn sau:
    Sông hương
    Sông Hương là một bức tranh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Bao trùm lên cả bức tranh đó là một màu xanh có nhiều sắc độ đạm nhạt khác nhau.
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………
    2. Điền vào chữ in nghiêng đậm: dấu hỏi hay dấu ngã?
    a. ve tranh b. ve đẹp c. ngo lời d. ngo vắng

    3. Điền vào chỗ trống: s hay x ?
    a) Nhà .....ạch thì mát, bát ....ạch ngon cơm.
    b) Trăm hoa khoe ....ắc, trăm nhà khoe tài.

    Điểm
    
     Đề thi khảo sát chất lượng học sinh lớp 2
    đầu năm học: 2008 - 2009
    Môn: Toán. Thời gian làm bài: 40 phút
    -------------------------------------
    Họ và tên: …………………………….. Lớp: 2 …. Trường TH Thịnh Lộc.


    1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    66; .... ; .... ; .... ; .... ; 71 ; .... ; .... ; 74 ; .... ; .... ;77.

    b) Viết các số 53; 86; 100; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn:

    ..................................................................................................................................................

    2. Đặt tính rồi tính:
    43 + 26 35 + 12 86 - 36 74 - 21
    ...................... ...................... ........................ .......................
    ...................... ...................... ........................ .......................
    ...................... ...................... ........................ .......................
    ...................... ...................... ........................ .......................

    3. Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 37 + 42 .... 81 b) 86 - 24 ..... 60 + 2
    40 + 8 .... 25 + 24 67 - 23 ..... 21 + 15


    6. a) Viết tiếp vào bài giải:
    Lớp em có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?

    Bài giải
    Số học sinh lớp em có tất cả là:

    ......................................................................................................................................

    Đáp số: .....................


    b) Quyển vở của Lan có 48 trang, Lan đã viết hết 25 trang. Hỏi quyển vở còn bao nhiêu trang chưa viết ?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….................................




    Điểm
    
     Đề thi khảo s
     
    Gửi ý kiến